Bỏ qua điều hướng
Từ điển

维

wéiHán-ViệtduyTừ loạiđộng từ

giữ, duy trì, bảo vệ; chiều (không gian)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 保持,保护;几何学上的维度

    这台电脑需要找人维修一下。

    zhè tái diànnǎo xūyào zhǎo rén wéixiū yíxià.

    Cái máy tính này cần tìm người sửa.

Cụm thường gặp

思维 (tư duy) / 维持 (duy trì) / 维修 (bảo trì)

Cách viết

维

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 维. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.