维
wéiHán-ViệtduyTừ loạiđộng từ
giữ, duy trì, bảo vệ; chiều (không gian)
Giải nghĩa & ví dụ
保持,保护;几何学上的维度
这台电脑需要找人维修一下。
zhè tái diànnǎo xūyào zhǎo rén wéixiū yíxià.
Cái máy tính này cần tìm người sửa.
Cụm thường gặp
思维 (tư duy) / 维持 (duy trì) / 维修 (bảo trì)
维
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 维. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.