王
wángHán-ViệtvươngTừ loạidanh từ
vua, vương; người hoặc vật đứng đầu một loại
Giải nghĩa & ví dụ
君主;同类中最大或最强的
这个故事讲的是一个国王和他的女儿。
zhège gùshi jiǎng de shì yí gè guówáng hé tā de nǚ'ér.
Câu chuyện này kể về một vị vua và con gái của ông.
Cụm thường gặp
国王 (quốc vương) / 王子 (hoàng tử) / 王朝 (vương triều)
王
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 王. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.