Bỏ qua điều hướng
Từ điển

王

wángHán-ViệtvươngTừ loạidanh từ

vua, vương; người hoặc vật đứng đầu một loại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 君主;同类中最大或最强的

    这个故事讲的是一个国王和他的女儿。

    zhège gùshi jiǎng de shì yí gè guówáng hé tā de nǚ'ér.

    Câu chuyện này kể về một vị vua và con gái của ông.

Cụm thường gặp

国王 (quốc vương) / 王子 (hoàng tử) / 王朝 (vương triều)

Cách viết

王

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 王. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.