弯
Bính âmwānHán-ViệtloanTừ loạitính từ, động từ, danh từHSK 3.0cấp 5
cong, quanh co; uốn cong, gập lại; chỗ rẽ, khúc cua
Nghĩa theo từ loại
形
cong, quanh co
不直,有弧度
这条小路又窄又弯。
zhè tiáo xiǎolù yòu zhǎi yòu wān.
Con đường nhỏ này vừa hẹp vừa quanh co.
动
uốn cong, gập lại
使变得不直
他弯下腰捡起了地上的笔。
tā wān xià yāo jiǎn qǐ le dì shàng de bǐ.
Anh ấy cúi lưng nhặt cây bút trên sàn.
名
chỗ rẽ, khúc cua
弯曲的地方
前面拐个弯就到了。
qiánmiàn guǎi gè wān jiù dào le.
Rẽ một khúc phía trước là tới.
Cụm thường gặp
弯路 (đường vòng) / 弯下腰 (cúi lưng xuống) / 拐个弯 (rẽ một khúc)
弯
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 弯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.