Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmwānHán-ViệtloanTừ loạitính từ, động từ, danh từHSK 3.0cấp 5

cong, quanh co; uốn cong, gập lại; chỗ rẽ, khúc cua

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cong, quanh co

    不直,有弧度

    这条小路又窄又弯。

    zhè tiáo xiǎolù yòu zhǎi yòu wān.

    Con đường nhỏ này vừa hẹp vừa quanh co.

  1. uốn cong, gập lại

    使变得不直

    他弯下腰捡起了地上的笔。

    tā wān xià yāo jiǎn qǐ le dì shàng de bǐ.

    Anh ấy cúi lưng nhặt cây bút trên sàn.

  1. chỗ rẽ, khúc cua

    弯曲的地方

    前面拐个弯就到了。

    qiánmiàn guǎi gè wān jiù dào le.

    Rẽ một khúc phía trước là tới.

Cụm thường gặp

弯路 (đường vòng) / 弯下腰 (cúi lưng xuống) / 拐个弯 (rẽ một khúc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 弯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.