Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtòuHán-ViệtthấuTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 6

thấm qua, xuyên qua; tiết lộ; thấu đáo, tường tận; đến cực điểm (làm bổ ngữ)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thấm qua, xuyên qua; tiết lộ

    液体、光线等渗透、穿过

    雨水透过了屋顶。

    yǔshuǐ tòuguò le wūdǐng.

    Nước mưa thấm qua mái nhà.

  1. thấu đáo, tường tận; đến cực điểm (làm bổ ngữ)

    达到充分或极点的程度

    这个道理我已经看透了。

    zhège dàolǐ wǒ yǐjīng kàn tòu le.

    Cái lý này tôi đã nhìn thấu rồi.

Cụm thường gặp

透光 (thấu sáng) / 湿透 (ướt sũng) / 看透 (nhìn thấu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 透. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.