Bỏ qua điều hướng
Từ điển

偷

tōuHán-ViệtthâuTừ loạiđộng từ, phó từHSK 3.0cấp 6

ăn trộm, lấy cắp; lén lút, vụng trộm, ngấm ngầm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. ăn trộm, lấy cắp

    私下里拿走别人的东西

    他的钱包被人偷了。

    tā de qiánbāo bèi rén tōu le.

    Ví tiền của anh ấy bị người ta lấy trộm.

副

  1. lén lút, vụng trộm, ngấm ngầm

    暗中;瞒着人

    他偷看了别人的日记。

    tā tōu kàn le biérén de rìjì.

    Anh ta lén xem nhật ký của người khác.

Cụm thường gặp

偷东西 (trộm đồ) / 偷看 (lén xem) / 小偷 (kẻ trộm)

Cách viết

偷

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 偷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.