剔除
Bính âmtīchúHán-Việtdịch trừTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
loại bỏ; gạt bỏ; lọc bỏ (phần không cần thiết)
Giải nghĩa & ví dụ
把不合适的、多余的去掉
编辑剔除了文章中多余的内容。
biānjí tīchú le wénzhāng zhōng duōyú de nèiróng.
Biên tập viên đã lọc bỏ những nội dung thừa trong bài.
Cụm thường gặp
剔除杂质 (loại bỏ tạp chất) / 剔除糟粕 (gạt bỏ cặn bã) / 予以剔除 (tiến hành loại bỏ)
剔
除
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 剔除. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.