天伦之乐
Bính âmtiānlúnzhīlèHán-Việtthiên luân chi lạcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
niềm vui sum vầy giữa những người thân ruột thịt trong gia đình
Giải nghĩa & ví dụ
指家庭中亲人团聚相处的乐趣
退休后他终于能享受天伦之乐了。
tuìxiū hòu tā zhōngyú néng xiǎngshòu tiānlúnzhīlè le.
Sau khi nghỉ hưu ông cuối cùng cũng được hưởng niềm vui sum vầy bên gia đình.
Cụm thường gặp
享受天伦之乐 (hưởng niềm vui gia đình) / 共享天伦之乐 (cùng vui sum vầy) / 天伦之乐融融 (gia đình đầm ấm)
天
伦
之
乐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 天伦之乐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.