Bỏ qua điều hướng
Từ điển

天赋

Bính âmtiānfùHán-Việtthiên phúTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

thiên phú, tài năng bẩm sinh; (trời, tự nhiên) ban cho, phú cho

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thiên phú, tài năng bẩm sinh

    生来就具备的才能和素质

    她的绘画天赋令人惊叹。

    tā de huìhuà tiānfù lìng rén jīngtàn.

    Tài năng hội họa bẩm sinh của cô ấy khiến người ta kinh ngạc.

  1. (trời, tự nhiên) ban cho, phú cho

    自然赋予;生来就使之具有

    大自然天赋了他敏锐的观察力。

    dà zìrán tiānfù le tā mǐnruì de guānchálì.

    Thiên nhiên đã ban cho anh ấy khả năng quan sát nhạy bén.

Cụm thường gặp

音乐天赋 (thiên phú âm nhạc) / 天赋异禀 (thiên phú khác thường) / 发挥天赋 (phát huy tài năng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 天赋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.