Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtiánHán-ViệtđiềnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

ruộng, đồng ruộng; đất canh tác

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 种植农作物的土地

    农民在田里辛勤劳作。

    nóngmín zài tián lǐ xīnqín láozuò.

    Người nông dân cần cù lao động trên đồng ruộng.

Cụm thường gặp

种田 (làm ruộng) / 一亩田 (một mẫu ruộng) / 田里 (trong ruộng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 田. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.