Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtiānHán-ViệtthiênTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 1

ngày; trời; ngày (lượng từ chỉ thời gian)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ngày; trời

    一昼夜的时间;天空

    我每天都去学校。

    wǒ měi tiān dōu qù xuéxiào.

    Tôi đi học mỗi ngày.

  1. ngày (lượng từ chỉ thời gian)

    用于计算昼夜的天数

    他在北京住了五天。

    tā zài Běijīng zhù le wǔ tiān.

    Anh ấy ở Bắc Kinh năm ngày.

Cụm thường gặp

今天 (hôm nay) / 三天 (ba ngày) / 天上 (trên trời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 天. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.