腾
Bính âmténgHán-ViệtđằngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
bốc lên; phi nhanh; vọt lên (khí, vật thể); dời ra; nhường ra; để trống (chỗ, thời gian)
Nghĩa theo từ loại
动
bốc lên; phi nhanh; vọt lên (khí, vật thể)
奔跑或跳跃;(气体等)上升
一股浓烟腾空而起。
yì gǔ nóng yān téng kōng ér qǐ.
Một cột khói dày bốc lên trời.
dời ra; nhường ra; để trống (chỗ, thời gian)
挪移;使空出(时间、地方)
请把这个房间腾出来。
qǐng bǎ zhège fángjiān téng chūlái.
Xin dọn trống căn phòng này ra.
Cụm thường gặp
腾空而起 (bốc lên không trung) / 腾出时间 (dành ra thời gian) / 热血沸腾 (máu nóng sục sôi)
腾
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 腾. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.