疼
Bính âmténgHán-ViệtđôngTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 2cấp 6
đau; nhức; thương yêu; cưng chiều
Nghĩa theo từ loại
形
đau; nhức
身体因受伤或生病而难受
我今天头很疼。
wǒ jīntiān tóu hěn téng.
Hôm nay tôi đau đầu lắm.
动
thương yêu; cưng chiều
很喜欢,关心爱护
奶奶很疼这个孩子。
nǎinai hěn téng zhège háizi.
Bà rất thương đứa trẻ này.
Cụm thường gặp
头疼 (đau đầu) / 很疼 (rất đau) / 疼孩子 (thương con)
疼
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 疼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.