Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmténgHán-ViệtđôngTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 2cấp 6

đau; nhức; thương yêu; cưng chiều

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đau; nhức

    身体因受伤或生病而难受

    我今天头很疼。

    wǒ jīntiān tóu hěn téng.

    Hôm nay tôi đau đầu lắm.

  1. thương yêu; cưng chiều

    很喜欢,关心爱护

    奶奶很疼这个孩子。

    nǎinai hěn téng zhège háizi.

    Bà rất thương đứa trẻ này.

Cụm thường gặp

头疼 (đau đầu) / 很疼 (rất đau) / 疼孩子 (thương con)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 疼. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.