Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtāiHán-ViệtthaiTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 7-9

thai; bào thai; lốp (xe); lứa; lần sinh nở

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thai; bào thai

    母体内孕育的幼体。

    医生说这一胎发育得很好。

    yīshēng shuō zhè yì tāi fāyù de hěn hǎo.

    Bác sĩ nói thai lần này phát triển rất tốt.

  2. lốp (xe)

    车轮外的橡胶圈,轮胎。

    这辆车该换胎了。

    zhè liàng chē gāi huàn tāi le.

    Chiếc xe này đến lúc phải thay lốp rồi.

  1. lứa; lần sinh nở

    用于生育的次数或胎数。

    这头母猪一胎生了十只小猪。

    zhè tóu mǔzhū yì tāi shēng le shí zhī xiǎo zhū.

    Con lợn nái này một lứa đẻ được mười con lợn con.

Cụm thường gặp

头胎 (con đầu lòng) / 换轮胎 (thay lốp xe) / 双胞胎 (sinh đôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 胎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.