酸
Bính âmsuānHán-ViệttoanTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4
chua (vị)
Giải nghĩa & ví dụ
像醋一样的味道
这个橘子很酸。
zhège júzi hěn suān.
Quả quýt này rất chua.
Cụm thường gặp
酸味儿 (vị chua) / 又酸又甜 (vừa chua vừa ngọt) / 腰酸背痛 (mỏi lưng đau eo)
酸
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 酸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.