Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmsuānHán-ViệttoanTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

chua (vị)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 像醋一样的味道

    这个橘子很酸。

    zhège júzi hěn suān.

    Quả quýt này rất chua.

Cụm thường gặp

酸味儿 (vị chua) / 又酸又甜 (vừa chua vừa ngọt) / 腰酸背痛 (mỏi lưng đau eo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 酸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.