素
Bính âmsùHán-ViệttốTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
trơn nhã, không sặc sỡ; giản dị, mộc mạc; đồ chay; thức ăn chay
Nghĩa theo từ loại
形
trơn nhã, không sặc sỡ; giản dị, mộc mạc
颜色单纯不艳丽;质朴
她穿着一身素色的衣服。
tā chuānzhe yìshēn sùsè de yīfu.
Cô ấy mặc một bộ đồ màu trơn nhã.
名
đồ chay; thức ăn chay
素食,不含肉的食物
这桌菜全是素,没有一点肉。
zhè zhuō cài quán shì sù, méiyǒu yìdiǎn ròu.
Mâm cơm này toàn đồ chay, không có tí thịt nào.
Cụm thường gặp
素色 (màu trơn nhã) / 吃素 (ăn chay) / 朴素大方 (giản dị trang nhã)
素
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 素. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.