俗
Bính âmsúHán-ViệttụcTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
dung tục, tầm thường; thông tục, đại chúng; phong tục; tập tục
Nghĩa theo từ loại
形
dung tục, tầm thường; thông tục, đại chúng
平庸低级;通俗、大众化的
这幅画的色彩搭配有点俗。
zhè fú huà de sècǎi dāpèi yǒudiǎn sú.
Cách phối màu của bức tranh này hơi tục.
名
phong tục; tập tục
社会上长期形成的风俗习惯
到了一个地方就要尊重当地的俗。
dàole yí ge dìfang jiù yào zūnzhòng dāngdì de sú.
Đến một nơi thì phải tôn trọng phong tục địa phương ấy.
Cụm thường gặp
俗不可耐 (tục không chịu nổi) / 通俗易懂 (thông tục dễ hiểu) / 入乡随俗 (nhập gia tùy tục)
俗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 俗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.