Bỏ qua điều hướng
Từ điển

速

sùHán-ViệttốcTừ loạitính từ, danh từ

nhanh, mau; tốc độ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 快;速度

    这辆车的速度太快了。

    zhè liàng chē de sùdù tài kuài le.

    Tốc độ của chiếc xe này nhanh quá.

Cụm thường gặp

车速 (tốc độ xe) / 高速 (tốc độ cao) / 快速 (nhanh chóng)

Cách viết

速

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 速. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.