Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmsōngHán-ViệttùngTừ loạitính từ, động từ, danh từHSK 3.0cấp 6

lỏng; lơi; không chặt; nới lỏng; buông lơi; thả lỏng; cây thông; tùng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lỏng; lơi; không chặt

    不紧;宽松

    这颗螺丝有点松了。

    zhè kē luósī yǒudiǎn sōng le.

    Con ốc này hơi lỏng rồi.

  1. nới lỏng; buông lơi; thả lỏng

    使松弛;放开

    请松一松手,别抓那么紧。

    qǐng sōng yī sōng shǒu, bié zhuā nàme jǐn.

    Nới lỏng tay ra, đừng nắm chặt thế.

  1. cây thông; tùng

    松树,常绿针叶乔木

    山上长满了青松。

    shān shàng zhǎng mǎn le qīngsōng.

    Trên núi mọc đầy thông xanh.

Cụm thường gặp

放松心情 (thư giãn tinh thần) / 松开双手 (buông lỏng đôi tay) / 一棵松树 (một cây thông)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 松. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.