松弛
Bính âmsōngchíHán-Việttùng thỉTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
chùng; lỏng lẻo; thư giãn; lơi lỏng (kỷ luật, cơ bắp)
Giải nghĩa & ví dụ
松散不紧张;不严格
运动前要让肌肉保持松弛。
yùndòng qián yào ràng jīròu bǎochí sōngchí.
Trước khi vận động cần giữ cho cơ bắp thư giãn.
Cụm thường gặp
肌肉松弛 (cơ bắp chùng lỏng) / 纪律松弛 (kỷ luật lơi lỏng) / 神经松弛 (thần kinh thư giãn)
松
弛
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 松弛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.