Bỏ qua điều hướng
Từ điển

松懈

Bính âmsōngxièHán-Việttùng giảiTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

lơ là; lơi lỏng; uể oải, không tập trung; buông lỏng; lơ là (cảnh giác, ý chí)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lơ là; lơi lỏng; uể oải, không tập trung

    注意力不集中;不紧张、不严格

    比赛还没结束,大家不能松懈。

    bǐsài hái méi jiéshù, dàjiā bùnéng sōngxiè.

    Trận đấu chưa kết thúc, mọi người không được lơ là.

  1. buông lỏng; lơ là (cảnh giác, ý chí)

    放松,不再紧张努力

    我们决不能松懈警惕。

    wǒmen jué bùnéng sōngxiè jǐngtì.

    Chúng ta quyết không được lơ là cảnh giác.

Cụm thường gặp

思想松懈 (tư tưởng lơ là) / 不能松懈 (không được lơi lỏng) / 松懈下来 (chùng xuống, lơ đi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 松懈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.