伺机
Bính âmsìjīHán-Việttứ cơTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
rình cơ hội; chờ thời cơ
Giải nghĩa & ví dụ
暗中等待时机
猎豹伺机扑向猎物。
lièbào sìjī pū xiàng lièwù.
Con báo rình cơ hội lao vào con mồi.
Cụm thường gặp
伺机行动 (chờ thời cơ hành động) / 伺机报复 (rình cơ hội trả thù) / 伺机而动 (chờ thời mà động)
伺
机
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 伺机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.