丝
Bính âmsīHán-ViệttyTừ loạidanh từ, lượng từHSK 3.0cấp 7-9
tơ (do tằm nhả); sợi tơ; vật hình sợi mảnh (dây, chỉ nhỏ); chút; mảy may (lượng cực nhỏ)
Nghĩa theo từ loại
名
tơ (do tằm nhả); sợi tơ
蚕吐出的细长物;像丝的东西
这条围巾是用真丝织成的。
zhè tiáo wéijīn shì yòng zhēnsī zhī chéng de.
Chiếc khăn này được dệt từ tơ thật.
vật hình sợi mảnh (dây, chỉ nhỏ)
像丝一样细的东西
他用一根细铁丝把盒子捆好了。
tā yòng yì gēn xì tiěsī bǎ hézi kǔn hǎo le.
Anh ấy dùng một sợi dây thép mảnh buộc chặt chiếc hộp.
量
chút; mảy may (lượng cực nhỏ)
表示极小的量或程度
他脸上没有一丝笑容。
tā liǎn shàng méiyǒu yì sī xiàoróng.
Trên mặt anh ấy không hề có một nét cười nào.
Cụm thường gặp
一丝微笑 (một nét cười thoáng) / 蚕丝 (tơ tằm) / 铁丝 (dây thép)
丝
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 丝. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.