Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệttửTừ loạiđộng từ, tính từ, phó từHSK 3.0cấp 4cấp 5

chết; mất; cứng nhắc; không linh hoạt; (mức độ) cực kỳ; chết đi được

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chết; mất

    失去生命

    那棵树已经死了。

    nà kē shù yǐjīng sǐ le.

    Cái cây đó đã chết rồi.

  1. cứng nhắc; không linh hoạt

    不灵活;不能通过

    这是一条死路。

    zhè shì yì tiáo sǐ lù.

    Đây là một con đường cụt.

  1. (mức độ) cực kỳ; chết đi được

    表示程度达到极点

    我今天累死了。

    wǒ jīntiān lèi sǐ le.

    Hôm nay tôi mệt chết đi được.

Cụm thường gặp

死了 (đã chết) / 死路一条 (đường cùng) / 死脑筋 (cứng nhắc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 死. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.