Bỏ qua điều hướng
Từ điển

述

shùHán-ViệtthuậtTừ loạiđộng từ

kể, thuật lại, trình bày

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 讲述,说明

    请你描述一下那个人的样子。

    qǐng nǐ miáoshù yíxià nà gè rén de yàngzi.

    Bạn hãy mô tả một chút dáng vẻ của người đó.

Cụm thường gặp

讲述 (kể) / 描述 (mô tả) / 上述 (nói trên)

Cách viết

述

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 述. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.