述
shùHán-ViệtthuậtTừ loạiđộng từ
kể, thuật lại, trình bày
Giải nghĩa & ví dụ
讲述,说明
请你描述一下那个人的样子。
qǐng nǐ miáoshù yíxià nà gè rén de yàngzi.
Bạn hãy mô tả một chút dáng vẻ của người đó.
Cụm thường gặp
讲述 (kể) / 描述 (mô tả) / 上述 (nói trên)
述
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 述. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.