Bỏ qua điều hướng
Từ điển

湿度

Bính âmshīdùHán-Việtthấp độTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

độ ẩm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 空气中所含水分的程度

    今天空气湿度很高。

    jīntiān kōngqì shīdù hěn gāo.

    Hôm nay độ ẩm không khí rất cao.

Cụm thường gặp

空气湿度 (độ ẩm không khí) / 湿度过高 (độ ẩm quá cao) / 控制湿度 (kiểm soát độ ẩm)

Cách viết

湿

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 湿度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.