Bỏ qua điều hướng
Từ điển

释

shìHán-ViệtthíchTừ loạiđộng từ

giải thích, làm rõ; thả ra, phóng thích; buông, bỏ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 解说;放开

    老师耐心地给我们解释这个词。

    lǎoshī nàixīn de gěi wǒmen jiěshì zhège cí.

    Thầy giáo kiên nhẫn giải thích từ này cho chúng tôi.

Cụm thường gặp

解释 (giải thích) / 释放 (thả tự do) / 阐释 (giải thích)

Cách viết

释

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 释. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.