视
shìHán-ViệtthịTừ loạiđộng từ
nhìn, xem; coi, đối xử
Giải nghĩa & ví dụ
看;看待
我晚上喜欢看电视。
wǒ wǎnshang xǐhuan kàn diànshì.
Buổi tối tôi thích xem tivi.
Cụm thường gặp
电视 (tivi) / 视频 (video) / 重视 (coi trọng)
视
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 视. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.