Bỏ qua điều hướng
Từ điển

视

shìHán-ViệtthịTừ loạiđộng từ

nhìn, xem; coi, đối xử

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 看;看待

    我晚上喜欢看电视。

    wǒ wǎnshang xǐhuan kàn diànshì.

    Buổi tối tôi thích xem tivi.

Cụm thường gặp

电视 (tivi) / 视频 (video) / 重视 (coi trọng)

Cách viết

视

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 视. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.