Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshēngHán-ViệtsinhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4cấp 7-9

sống (chưa chín); lạ lẫm; chưa quen

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有煮熟的;不熟悉的

    这块肉还是生的,不能吃。

    zhè kuài ròu háishì shēng de, bùnéng chī.

    Miếng thịt này còn sống, không ăn được.

Cụm thường gặp

生肉 (thịt sống) / 很生 (rất lạ lẫm) / 生水 (nước chưa đun)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.