Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshēnHán-ViệtthânTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

duỗi, vươn, thò ra

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使肢体或物体由弯曲变直或向外延展

    他伸手把窗户关上了。

    tā shēnshǒu bǎ chuānghu guān shàng le.

    Anh ấy vươn tay đóng cửa sổ lại.

Cụm thường gặp

伸手 (đưa tay ra) / 伸懒腰 (vươn vai) / 伸出去 (vươn ra ngoài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 伸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.