伸
Bính âmshēnHán-ViệtthânTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
duỗi, vươn, thò ra
Giải nghĩa & ví dụ
使肢体或物体由弯曲变直或向外延展
他伸手把窗户关上了。
tā shēnshǒu bǎ chuānghu guān shàng le.
Anh ấy vươn tay đóng cửa sổ lại.
Cụm thường gặp
伸手 (đưa tay ra) / 伸懒腰 (vươn vai) / 伸出去 (vươn ra ngoài)
伸
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 伸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.