Bỏ qua điều hướng
Từ điển

摄

shèHán-ViệtnhiếpTừ loạiđộng từ

chụp (ảnh), quay (phim); hấp thụ, thu vào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 拍照或拍电影;吸收

    他喜欢摄影,周末常去公园拍照。

    tā xǐhuan shèyǐng, zhōumò cháng qù gōngyuán pāizhào.

    Anh ấy thích nhiếp ảnh, cuối tuần thường ra công viên chụp ảnh.

Cụm thường gặp

拍摄 (quay) / 摄影 (chụp ảnh) / 摄像 (quay phim)

Cách viết

摄

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 摄. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.