Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmsǎoHán-ViệttảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

quét (dọn rác bằng chổi)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用扫帚等清除尘土、垃圾

    妈妈正在扫地。

    māma zhèngzài sǎodì.

    Mẹ đang quét nhà.

Cụm thường gặp

扫地 (quét nhà) / 扫干净 (quét sạch) / 扫院子 (quét sân)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 扫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.