任
Bính âmrènHán-ViệtnhậmTừ loạiđộng từ, liên từHSK 3.0cấp 7-9
đảm nhiệm; gánh vác (chức vụ); để mặc, mặc cho; mặc dù; dù cho; bất kể (dùng với 也/都)
Nghĩa theo từ loại
动
đảm nhiệm; gánh vác (chức vụ); để mặc, mặc cho
担当、充当职务;听凭、放任
他曾任公司的总经理。
tā céng rèn gōngsī de zǒngjīnglǐ.
Ông ấy từng giữ chức tổng giám đốc công ty.
连
mặc dù; dù cho; bất kể (dùng với 也/都)
连词,表示无条件,相当于"无论、不管"
任你怎么劝,他也不肯回头。
rèn nǐ zěnme quàn, tā yě bù kěn huítóu.
Dù anh có khuyên thế nào, nó cũng không chịu quay đầu.
Cụm thường gặp
任经理 (giữ chức giám đốc) / 任其自然 (mặc cho tự nhiên) / 任劳任怨 (chịu thương chịu khó)
任
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 任. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.