Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmrènHán-ViệtnhậmTừ loạiđộng từ, liên từHSK 3.0cấp 7-9

đảm nhiệm; gánh vác (chức vụ); để mặc, mặc cho; mặc dù; dù cho; bất kể (dùng với 也/都)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đảm nhiệm; gánh vác (chức vụ); để mặc, mặc cho

    担当、充当职务;听凭、放任

    他曾任公司的总经理。

    tā céng rèn gōngsī de zǒngjīnglǐ.

    Ông ấy từng giữ chức tổng giám đốc công ty.

  1. mặc dù; dù cho; bất kể (dùng với 也/都)

    连词,表示无条件,相当于"无论、不管"

    任你怎么劝,他也不肯回头。

    rèn nǐ zěnme quàn, tā yě bù kěn huítóu.

    Dù anh có khuyên thế nào, nó cũng không chịu quay đầu.

Cụm thường gặp

任经理 (giữ chức giám đốc) / 任其自然 (mặc cho tự nhiên) / 任劳任怨 (chịu thương chịu khó)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 任. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.