绕
Bính âmràoHán-ViệtnhiễuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
đi vòng; quấn quanh; lượn quanh
Giải nghĩa & ví dụ
围着转,或不走直路而改道
我们绕过了那座大山。
wǒmen rào guò le nà zuò dàshān.
Chúng tôi đã đi vòng qua ngọn núi lớn đó.
Cụm thường gặp
绕圈子 (đi vòng vo) / 绕道走 (đi đường vòng) / 绕过障碍 (vòng qua chướng ngại)
绕
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 绕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.