让
Bính âmràngHán-ViệtnhượngTừ loạiđộng từ, giới từHSK 3.0cấp 2cấp 4
để; bảo; khiến (ai làm gì); bị (giới từ chỉ bị động)
Nghĩa theo từ loại
动
để; bảo; khiến (ai làm gì)
指使、容许别人做某事
妈妈让我早点儿回家。
māma ràng wǒ zǎo diǎnr huí jiā.
Mẹ bảo tôi về nhà sớm một chút.
介
bị (giới từ chỉ bị động)
引出动作的施事,相当于“被”
杯子让弟弟打破了。
bēizi ràng dìdi dǎ pò le.
Cái cốc bị em trai làm vỡ rồi.
Cụm thường gặp
让我看看 (để tôi xem) / 让他来 (bảo anh ấy đến) / 让一让 (nhường một chút)
让
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 让. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.