Bỏ qua điều hướng
Từ điển

让

ràngHán-ViệtnhượngTừ loạiđộng từ, giới từHSK 3.0cấp 2cấp 4

để; bảo; khiến (ai làm gì); bị (giới từ chỉ bị động)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. để; bảo; khiến (ai làm gì)

    指使、容许别人做某事

    妈妈让我早点儿回家。

    māma ràng wǒ zǎo diǎnr huí jiā.

    Mẹ bảo tôi về nhà sớm một chút.

介

  1. bị (giới từ chỉ bị động)

    引出动作的施事,相当于“被”

    杯子让弟弟打破了。

    bēizi ràng dìdi dǎ pò le.

    Cái cốc bị em trai làm vỡ rồi.

Cụm thường gặp

让我看看 (để tôi xem) / 让他来 (bảo anh ấy đến) / 让一让 (nhường một chút)

Cách viết

让

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 让. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.