Bỏ qua điều hướng
Từ điển

驱动

Bính âmqūdòngHán-Việtkhu độngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

thúc đẩy, dẫn động, làm chuyển động; trình điều khiển, driver (chương trình/thiết bị)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thúc đẩy, dẫn động, làm chuyển động

    施加动力使运转;推动

    这台机器由电力驱动。

    zhè tái jīqì yóu diànlì qūdòng.

    Cỗ máy này được dẫn động bằng điện.

  1. trình điều khiển, driver (chương trình/thiết bị)

    指驱动程序或驱动装置

    显卡的驱动需要及时更新。

    xiǎnkǎ de qūdòng xūyào jíshí gēngxīn.

    Trình điều khiển của card màn hình cần được cập nhật kịp thời.

Cụm thường gặp

四轮驱动 (dẫn động bốn bánh) / 需求驱动 (nhu cầu thúc đẩy) / 安装驱动 (cài trình điều khiển)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 驱动. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.