Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmqióngHán-ViệtcùngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

nghèo; nghèo khó

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生活困难,缺少钱财

    他小时候家里很穷。

    tā xiǎoshíhou jiālǐ hěn qióng.

    Hồi nhỏ nhà anh ấy rất nghèo.

Cụm thường gặp

穷人 (người nghèo) / 家里很穷 (nhà rất nghèo) / 穷山区 (vùng núi nghèo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 穷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.