穷
Bính âmqióngHán-ViệtcùngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
nghèo; nghèo khó
Giải nghĩa & ví dụ
生活困难,缺少钱财
他小时候家里很穷。
tā xiǎoshíhou jiālǐ hěn qióng.
Hồi nhỏ nhà anh ấy rất nghèo.
Cụm thường gặp
穷人 (người nghèo) / 家里很穷 (nhà rất nghèo) / 穷山区 (vùng núi nghèo)
穷
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 穷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.