亲
Bính âmqīnHán-ViệtthânTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 5
thân; ruột thịt; gần gũi; hôn; thơm
Nghĩa theo từ loại
形
thân; ruột thịt; gần gũi
血统最接近的;关系亲密的
他们是亲兄弟。
tāmen shì qīn xiōngdì.
Họ là anh em ruột.
动
hôn; thơm
用嘴唇接触表示喜爱
妈妈亲了亲孩子的脸。
māma qīn le qīn háizi de liǎn.
Mẹ hôn lên má đứa bé.
Cụm thường gặp
亲生父母 (cha mẹ ruột) / 亲一下 (hôn một cái) / 亲如一家 (thân như một nhà)
亲
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 亲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.