Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmqīnHán-ViệtthânTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 5

thân; ruột thịt; gần gũi; hôn; thơm

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thân; ruột thịt; gần gũi

    血统最接近的;关系亲密的

    他们是亲兄弟。

    tāmen shì qīn xiōngdì.

    Họ là anh em ruột.

  1. hôn; thơm

    用嘴唇接触表示喜爱

    妈妈亲了亲孩子的脸。

    māma qīn le qīn háizi de liǎn.

    Mẹ hôn lên má đứa bé.

Cụm thường gặp

亲生父母 (cha mẹ ruột) / 亲一下 (hôn một cái) / 亲如一家 (thân như một nhà)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 亲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.