Bỏ qua điều hướng
Từ điển

锲而不舍

Bính âmqiè’érbùshěHán-Việtkhiết nhi bất xáTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

kiên trì bền bỉ; theo đuổi đến cùng không bỏ dở

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 比喻做事有恒心、有毅力,坚持不懈

    他锲而不舍,终于攻克了这道难题。

    tā qiè'érbùshě, zhōngyú gōngkè le zhè dào nántí.

    Anh ấy kiên trì bền bỉ, cuối cùng đã chinh phục được bài toán khó này.

Cụm thường gặp

锲而不舍地钻研 (kiên trì nghiên cứu) / 凭着锲而不舍 (nhờ sự bền bỉ) / 锲而不舍的精神 (tinh thần bền bỉ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 锲而不舍. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.