Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmqiǎngHán-ViệtthưởngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

cướp; giành giật; tranh thủ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用强力夺取;争先去做

    两个孩子抢着玩同一个玩具。

    liǎng gè háizi qiǎng zhe wán tóng yī gè wánjù.

    Hai đứa trẻ giành nhau chơi cùng một món đồ chơi.

Cụm thường gặp

抢东西 (cướp đồ) / 抢着付钱 (giành trả tiền) / 抢时间 (tranh thủ thời gian)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 抢. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.