墙
Bính âmqiángHán-ViệttườngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
bức tường; vách
Giải nghĩa & ví dụ
砖石等砌成的隔断或围护结构
墙上挂着一幅画。
qiáng shàng guà zhe yī fú huà.
Trên tường treo một bức tranh.
Cụm thường gặp
一堵墙 (một bức tường) / 墙上挂画 (treo tranh trên tường) / 砖墙 (tường gạch)
墙
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 墙. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.