Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmqiānHán-ViệtkhiênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

dắt; kéo; lôi (bằng dây); liên quan; dính líu; vướng bận; động đến

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dắt; kéo; lôi (bằng dây)

    拉着(牲畜等)使行走

    他牵着马走过田野。

    tā qiān zhe mǎ zǒuguò tiányě.

    Anh ấy dắt ngựa đi qua cánh đồng.

  2. liên quan; dính líu; vướng bận; động đến

    牵连;挂念;牵动

    这件事牵动着大家的心。

    zhè jiàn shì qiāndòng zhe dàjiā de xīn.

    Việc này khiến lòng mọi người xao động.

Cụm thường gặp

牵手 (nắm tay) / 牵牛 (dắt trâu) / 牵挂 (bận lòng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 牵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.