牵
Bính âmqiānHán-ViệtkhiênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
dắt; kéo; lôi (bằng dây); liên quan; dính líu; vướng bận; động đến
Nghĩa theo từ loại
动
dắt; kéo; lôi (bằng dây)
拉着(牲畜等)使行走
他牵着马走过田野。
tā qiān zhe mǎ zǒuguò tiányě.
Anh ấy dắt ngựa đi qua cánh đồng.
liên quan; dính líu; vướng bận; động đến
牵连;挂念;牵动
这件事牵动着大家的心。
zhè jiàn shì qiāndòng zhe dàjiā de xīn.
Việc này khiến lòng mọi người xao động.
Cụm thường gặp
牵手 (nắm tay) / 牵牛 (dắt trâu) / 牵挂 (bận lòng)
牵
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 牵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.