Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmqiǎnHán-ViệtthiểnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

cạn; nông; nhạt; nông cạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 从上到下距离小;程度低;颜色淡

    这条河的水很浅。

    zhè tiáo hé de shuǐ hěn qiǎn.

    Nước con sông này rất cạn.

Cụm thường gặp

水很浅 (nước rất cạn) / 颜色浅 (màu nhạt) / 资历浅 (kinh nghiệm non)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 浅. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.