Bỏ qua điều hướng
Từ điển

普

pǔHán-ViệtphổTừ loạitính từ

phổ biến, rộng khắp, chung

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 普遍;全面

    现在手机已经非常普及了。

    xiànzài shǒujī yǐjīng fēicháng pǔjí le.

    Hiện nay điện thoại di động đã rất phổ biến.

Cụm thường gặp

普遍 (phổ biến) / 普通 (bình thường) / 普及 (phổ cập)

Cách viết

普

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 普. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.