普
pǔHán-ViệtphổTừ loạitính từ
phổ biến, rộng khắp, chung
Giải nghĩa & ví dụ
普遍;全面
现在手机已经非常普及了。
xiànzài shǒujī yǐjīng fēicháng pǔjí le.
Hiện nay điện thoại di động đã rất phổ biến.
Cụm thường gặp
普遍 (phổ biến) / 普通 (bình thường) / 普及 (phổ cập)
普
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 普. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.