Bỏ qua điều hướng
Từ điển

朴

pǔHán-ViệtphácTừ loạitính từ

mộc mạc, giản dị, chất phác

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 朴实,不加修饰

    她穿得很朴素,从不化浓妆。

    tā chuān de hěn pǔsù, cóng bú huà nóngzhuāng.

    Cô ấy ăn mặc rất giản dị, chưa bao giờ trang điểm đậm.

Cụm thường gặp

朴素 (giản dị) / 纯朴 (chất phác) / 淳朴 (chất phác đôn hậu)

Cách viết

朴

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 朴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.