朴
pǔHán-ViệtphácTừ loạitính từ
mộc mạc, giản dị, chất phác
Giải nghĩa & ví dụ
朴实,不加修饰
她穿得很朴素,从不化浓妆。
tā chuān de hěn pǔsù, cóng bú huà nóngzhuāng.
Cô ấy ăn mặc rất giản dị, chưa bao giờ trang điểm đậm.
Cụm thường gặp
朴素 (giản dị) / 纯朴 (chất phác) / 淳朴 (chất phác đôn hậu)
朴
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 朴. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.