破
Bính âmpòHán-ViệtpháTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 4
làm vỡ, làm rách, phá; rách, hỏng, cũ nát
Nghĩa theo từ loại
动
làm vỡ, làm rách, phá
使物体损坏、不完整
他不小心打破了杯子。
tā bù xiǎoxīn dǎpò le bēizi.
Anh ấy lỡ tay làm vỡ cái cốc.
形
rách, hỏng, cũ nát
残破不完整的
这双鞋已经破了。
zhè shuāng xié yǐjīng pò le.
Đôi giày này đã rách rồi.
Cụm thường gặp
破了一个洞 (thủng một lỗ) / 打破玻璃 (đập vỡ kính) / 破衣服 (quần áo rách)
破
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 破. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.