Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtpháTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 4

làm vỡ, làm rách, phá; rách, hỏng, cũ nát

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. làm vỡ, làm rách, phá

    使物体损坏、不完整

    他不小心打破了杯子。

    tā bù xiǎoxīn dǎpò le bēizi.

    Anh ấy lỡ tay làm vỡ cái cốc.

  1. rách, hỏng, cũ nát

    残破不完整的

    这双鞋已经破了。

    zhè shuāng xié yǐjīng pò le.

    Đôi giày này đã rách rồi.

Cụm thường gặp

破了一个洞 (thủng một lỗ) / 打破玻璃 (đập vỡ kính) / 破衣服 (quần áo rách)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 破. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.