匹配
Bính âmpǐpèiHán-Việtthất phốiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
khớp; tương xứng; ăn khớp; ghép cặp phù hợp
Giải nghĩa & ví dụ
相互配合;彼此相称、相合。
这份工作与他的专业非常匹配。
zhè fèn gōngzuò yǔ tā de zhuānyè fēicháng pǐpèi.
Công việc này rất khớp với chuyên ngành của anh ấy.
Cụm thường gặp
颜色匹配 (màu sắc tương xứng) / 与之匹配 (khớp với nó) / 匹配度高 (độ khớp cao)
匹
配
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 匹配. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.