骗
Bính âmpiànHán-ViệtphiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
lừa; lừa dối; lừa gạt
Giải nghĩa & ví dụ
用谎言或诡计使人上当
他骗了大家很久。
tā piàn le dàjiā hěn jiǔ.
Anh ta lừa dối mọi người rất lâu.
Cụm thường gặp
骗人 (lừa người) / 受骗上当 (bị lừa mắc bẫy) / 骗取钱财 (lừa lấy tiền)
骗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 骗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.