Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmpiànHán-ViệtphiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

lừa; lừa dối; lừa gạt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用谎言或诡计使人上当

    他骗了大家很久。

    tā piàn le dàjiā hěn jiǔ.

    Anh ta lừa dối mọi người rất lâu.

Cụm thường gặp

骗人 (lừa người) / 受骗上当 (bị lừa mắc bẫy) / 骗取钱财 (lừa lấy tiền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 骗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.