Bỏ qua điều hướng
Từ điển

疲

píHán-ViệtbìTừ loạitính từ

mệt, mệt mỏi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 劳累

    工作了一整天,我觉得很疲劳。

    gōngzuò le yì zhěng tiān, wǒ juéde hěn píláo.

    Làm việc cả một ngày, tôi thấy rất mệt mỏi.

Cụm thường gặp

疲劳 (mệt mỏi) / 疲惫 (mệt mỏi) / 疲倦 (mệt mỏi)

Cách viết

疲

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 疲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.