配
Bính âmpèiHán-ViệtphốiTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5
phối; ghép; pha (cho hợp); xứng; tương xứng
Nghĩa theo từ loại
动
phối; ghép; pha (cho hợp)
按适当比例搭配在一起
这件衣服配这条裤子很好看。
zhè jiàn yīfu pèi zhè tiáo kùzi hěn hǎokàn.
Cái áo này phối với chiếc quần này rất đẹp.
形
xứng; tương xứng
够得上某种条件或资格
他完全配得到这个奖。
tā wánquán pèi dédào zhège jiǎng.
Anh ấy hoàn toàn xứng đáng nhận giải thưởng này.
Cụm thường gặp
配钥匙 (làm chìa khóa) / 颜色很配 (màu sắc rất hợp) / 配不上 (không xứng)
配
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 配. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.