Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmpèiHán-ViệtphốiTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 5

phối; ghép; pha (cho hợp); xứng; tương xứng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phối; ghép; pha (cho hợp)

    按适当比例搭配在一起

    这件衣服配这条裤子很好看。

    zhè jiàn yīfu pèi zhè tiáo kùzi hěn hǎokàn.

    Cái áo này phối với chiếc quần này rất đẹp.

  1. xứng; tương xứng

    够得上某种条件或资格

    他完全配得到这个奖。

    tā wánquán pèi dédào zhège jiǎng.

    Anh ấy hoàn toàn xứng đáng nhận giải thưởng này.

Cụm thường gặp

配钥匙 (làm chìa khóa) / 颜色很配 (màu sắc rất hợp) / 配不上 (không xứng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 配. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.