Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmpǎoHán-ViệtbàoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 2

chạy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 两脚快速交替着地向前移动

    孩子们在公园里跑。

    háizimen zài gōngyuán lǐ pǎo.

    Bọn trẻ chạy trong công viên.

Cụm thường gặp

快跑 (chạy nhanh) / 跑得快 (chạy nhanh) / 往前跑 (chạy về phía trước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 跑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.